town council

/'taun'kaunsl/
Học thuật
Thân thiện
town council

The town council meets in the municipal hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội đồng thành phố: Một cơ quan chính quyền địa phương được bầu ra, chịu trách nhiệm quản lý các công việc hành chính cung cấp dịch vụ công cho một thị trấn hoặc một khu vực đô thị nhỏ. Đây cấp chính quyền địa phương cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The town council approved the new budget for public parks. (Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách mới cho các công viên công cộng.)
    • Residents can bring their concerns to the next town council meeting. (Cư dân có thể đưa ra những lo ngại của họ tại cuộc họp tiếp theo của hội đồng thành phố.)
    • She was elected to serve on the town council. ( ấy đã được bầu để phục vụ trong hội đồng thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run for town council": tranh cử vào hội đồng thành phố.

    • After years as a community activist, he decided to run for town council. (Sau nhiều năm một nhà hoạt động cộng đồng, anh ấy quyết định tranh cử vào hội đồng thành phố.)
  • "town council chambers": phòng họp của hội đồng thành phố.

    • The debate will be held in the town council chambers. (Cuộc tranh luận sẽ được tổ chức tại phòng họp của hội đồng thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Councillor (danh từ): Ủy viên hội đồng (thành viên của hội đồng thành phố).

    • The councillor proposed a new traffic safety initiative. (Vị ủy viên hội đồng đã đề xuất một sáng kiến an toàn giao thông mới.)
  • Local council (danh từ): Hội đồng địa phương (có thể thuật ngữ chung hơn, bao gồm cả hội đồng thành phố các cấp tương đương).

    • The issue was referred to the local council for a decision. (Vấn đề đã được chuyển đến hội đồng địa phương để ra quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Municipal council: Hội đồng thành phố (nhấn mạnh tính chất đô thị, thường dùng cho các đô thị lớn hơn một chút).
  • City council: Hội đồng thành phố (thường dùng cho các thành phố lớn hơn so với "town").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ "town council")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "town council")

town council

The town council meets in the municipal hall.

danh từ
  1. hội đồng thành phố

Từ chứa "town council"